/stat/global/range/hours

Description

Api thống kê số lượng email gửi đi trong một khoảng thời gian xác định của hệ thống. Mỗi thông số là tổng số lượng email được gửi trong giờ tương ứng.

Method

  • POST

Parameters

api_key
  • Api key của administrator hệ thống.
  • Type: String
  • Required: Yes
from_date
  • Thời điểm bắt đầu tính thống kê.
  • Type: String
  • Valid values: date format(yyyy-mm-dd-hh).
  • Required: No. Nếu thời gian truyền vào bị sai format hoặc không cung cấp thì sẽ lấy mặc định thời gian của hệ thống
to_date
  • Thời điểm kết thúc tính thống kê.
  • Type: String
  • Valid values: date format(yyyy-mm-dd-hh).
  • Required: No. Nếu thời gian truyền vào bị sai format hoặc không cung cấp thì sẽ lấy mặc định thời gian của hệ thống

Response

result
  • Định nghĩa trạng thái kết quả trả về. Trong trường hợp giá trị là false thì kết quả trả ra bao gồm trường error định nghĩa lỗi. Ngược lại thì response sẽ bao gồm các trường dữ liệu khác bên dưới.
  • Type: Boolean
  • Valid values: true | false
error
  • Định nghĩa lỗi sảy ra trong quá trình truy vấn api
  • Type: String
  • Valid values: No
from_date
  • Thời điểm bắt đầu tính thống kê
  • Type: String
  • Valid values: date format(yyyy-mm-dd).
to_date
  • Thời điểm kết thúc tính thống kê.
  • Type: String
  • Valid values: date format(yyyy-mm-dd).
data
  • Dữ liệu thống kê số lượng email gửi đi.
  • Type: JSON
  • Valid values: Mỗi phân tử đối tượng JSON bao gồm key là thông tin giờ(h) định dạng timestamp, value là số lượng email được gửi trong giờ tương ứng