/stat/user/month

Description

Api thống kê số lượng email gửi đi, trạng thái “bounced” và trạng thái “complaint” trong tháng xác định của người dùng.

Method

  • POST

Parameters

api_key
  • Api key của User.
  • Type: String
  • Required: Yes
month
  • Tháng tính thống kê
  • Type: String
  • Valid values: month format(yyyy-mm).
  • Required: No. Nếu thời gian truyền vào bị sai format hoặc không cung cấp thì sẽ lấy mặc định tháng của hệ thống

Response

result
  • Định nghĩa trạng thái kết quả trả về. Trong trường hợp giá trị là false thì kết quả trả ra bao gồm trường error định nghĩa lỗi. Ngược lại thì response sẽ bao gồm các trường dữ liệu khác bên dưới.
  • Type: Boolean
  • Valid values: true | false
error
  • Định nghĩa lỗi sảy ra trong quá trình truy vấn api
  • Type: String
  • Valid values: No
month
  • Tháng được sử dụng để thống kê
  • Type: String
  • Valid values: month format(yyyy-mm).
user_id
  • User id tương ứng với api_key truyền vào.
  • Type: String
  • Valid values: Email address.
sent
  • Số lượng email được gửi đi của người dùng.
  • Type: Integer
  • Valid values: >=0
delivered
  • Số lượng email được ghi nhận gửi thành công
  • Type: Integer
  • Valid values: >=0
bounced
  • Số lượng email được gửi đi nhưng không thành công với trạng thái “bounced”
  • Type: Integer
  • Valid values: >=0
complaint
  • Số lượng email được gửi đi nhưng không thành công với trạng thái “complaint”
  • Type: Integer
  • Valid values: >=0